Động cơ điện E.M.G. Ý (E.M.G Elettromeccanica)
Công ty TNHH kỹ thuật công nghệ An Trọng Tín
Hotline: 0901390345 – Tự hào là đơn vị tiên phong cung cấp các máy móc thiết bị công nghiệp chất lượng cao, giá tốt nhất trên thị trường hiện nay.
Động cơ điện E.M.G. Ý (E.M.G Elettromeccanica) – Cập nhật giá mới nhất

Trong sản xuất công nghiệp hiện đại, việc lựa chọn hệ thống truyền động đảm bảo độ bền, tối ưu năng lượng và độ tin cậy cao là yếu tố then chốt đối với năng suất của toàn bộ dây chuyền sản xuất.
Giữa vô số thương hiệu trên thị trường, Động cơ điện E.M.G. đã khẳng định vị thế hàng đầu nhờ chất lượng vượt trội chuẩn Châu Âu.
Được thiết kế và sản xuất tại Ý, Động cơ điện E.M.G. Ý (E.M.G Elettromeccanica) mang đến các giải pháp toàn diện cho các ứng dụng tải nặng, hệ thống tự động hóa cũng như các thiết bị công nghiệp và thương mại đòi hỏi khắt khe nhất.
1. Khái niệm: Động cơ điện E.M.G. là gì?
1.1. Định nghĩa và nguồn gốc
Động cơ điện E.M.G. (còn được gọi là motor điện E.M.G) là thiết bị chuyển đổi điện năng thành cơ năng được nghiên cứu, phát triển và sản xuất bởi E.M.G. Elettromeccanica S.r.l.
Thương hiệu Động cơ điện E.M.G. Ý nổi tiếng toàn cầu nhờ quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt dựa trên các tiêu chuẩn của Liên minh Châu Âu (EU), đáp ứng các chuẩn mực quốc tế khắt khe như IEC 60072-1 và EN 60072-1.
Danh mục sản phẩm của hãng tập trung vào các loại động cơ không đồng bộ một pha và ba pha, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ các ứng dụng truyền động tiêu chuẩn đến các mục đích chuyên dụng như chống cháy nổ, chịu nhiệt PCCC.
1.2. Vai trò của Động cơ điện E.M.G. trong cơ sở hạ tầng công nghiệp
Tại các nhà máy, cơ sở sản xuất và dự án cơ sở hạ tầng, Động cơ E.M.G. đóng vai trò là “trái tim” của hệ thống truyền động cho nhiều loại máy móc công nghiệp:
- Hệ thống máy nén khí piston và trục vít.
- Máy bơm nước công nghiệp, máy bơm cao áp và máy bơm hóa chất.
- Hệ thống thông gió và quạt hút khói phòng cháy chữa cháy cho các tòa nhà cao tầng.
- Băng tải, dây chuyền vận chuyển tự động, máy đóng gói và máy móc chế biến gỗ.
- Dây chuyền sản xuất thực phẩm, dược phẩm và cơ khí chính xác.
2. Những ưu điểm nổi bật của Động cơ điện E.M.G. Ý (E.M.G Elettromeccanica)

2.1. Chất lượng vật liệu và độ bền đạt chuẩn Châu Âu
- Vỏ động cơ chắc chắn: Vỏ được đúc từ hợp kim nhôm cao cấp giúp tối ưu trọng lượng và tăng cường khả năng tản nhiệt, hoặc từ gang đối với các dòng máy công suất lớn đòi hỏi khả năng chịu va đập cơ học vượt trội.
- Dây quấn bằng đồng nguyên chất 100%: Cuộn dây stator sử dụng dây đồng cách điện Class F hoặc Class H, có khả năng chịu nhiệt độ vận hành cao và giảm thiểu nguy cơ cháy hỏng do quá nhiệt.
- Rotor đúc áp lực cao: Được chế tạo từ hợp kim Silumin giúp tăng mô-men xoắn khởi động (C_S/C_N ≥ 0.7), cực kỳ phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi tải nặng ngay từ khi khởi động.
2.2. Vận hành êm ái và tiết kiệm năng lượng
- Nhờ quy trình gia công chính xác theo tiêu chuẩn Ý và hệ thống vòng bi chất lượng cao, Động cơ E.M.G. có độ rung cực thấp và tiếng ồn vận hành tối thiểu.
- Ngoài ra, thiết kế khí động học của quạt làm mát giúp tối ưu hóa luồng gió, duy trì nhiệt độ động cơ lý tưởng mà không làm ảnh hưởng đến công suất đầu ra.
2.3. Khả năng tương thích và chuẩn hóa cao
- Động cơ E.M.G. tuân thủ các tiêu chuẩn kích thước IEC (từ kích cỡ khung MEC 56 đến MEC 100 và lớn hơn).
- Điều này tạo thuận lợi cho việc thay thế, nâng cấp hoặc lắp đặt mới trong các hệ thống máy móc hiện có mà không cần sửa đổi đế lắp đặt.
3. Cấu tạo & Chi tiết linh kiện của Động cơ điện 1 pha E.M.G. Standard.
Để hiểu rõ hơn về độ bền và nguyên lý vận hành của Động cơ điện E.M.G. Ý (E.M.G Elettromeccanica), bảng dưới đây tóm tắt kết cấu chi tiết và 16 bộ phận của dòng động cơ một pha tiêu chuẩn:
| STT | Tên linh kiện (Tiếng Ý / Tiếng Anh) | Tên gọi Tiếng Việt |
Chức năng kỹ thuật chính
|
| 1 | Flangia B5 / B5 Flange | Mặt bích B5 |
Kết nối trực tiếp với hộp giảm tốc hoặc máy công tác (tùy chọn B14, Nắp chắn).
|
| 2 | Cuscinetti / Bearings | Vòng bi (Đệm ổ đỡ) |
Giảm ma sát, đỡ trục quay vận hành êm ái, chịu lực hướng kính và lực trục.
|
| 3 | Chiavetta / Key | Chốt Cavet |
Truyền mô-men xoắn từ trục động cơ đến puly, nhông hoặc khớp nối.
|
| 4 | Albero + Rotore / Shaft + Rotor | Trục + Rô-to |
Lõi quay của động cơ, được cân bằng động chính xác cao chống rung.
|
| 5 | Carcassa B5 / B5 Frame | Thân vỏ B5 |
Vỏ nhôm đúc tản nhiệt (có các gân tản nhiệt), tùy chọn dạng chân đế B3.
|
| 6 | Statore avvolto / Wound Stator | Stato quấn dây |
Phần cảm cố định, cuộn dây đồng cao cấp tạo từ trường quay.
|
| 7 | Pressacavo / Cable gland | Ốc siết cáp |
Cố định dây nguồn vào, ngăn nước, độ ẩm và bụi chui vào hộp điện.
|
| 8 | Morsettiera / Terminal box | Hộp cầu đấu điện |
Cầu đấu nối điện an toàn, chịu nhiệt, cách điện tốt.
|
| 9 | Anello di compensazione / Bearing washer | Vòng đệm lò xo |
Khử độ rơ dọc trục, giúp vòng bi vận hành ổn định và kéo dài tuổi thọ.
|
| 10 | Scudo / Shield | Nắp che phía sau |
Bảo vệ ổ đỡ phía sau, định vị trục và thân vỏ.
|
| 11 | Tiranti / Tie rods | Thanh ty siết |
Ty thép liên kết siết chặt toàn bộ cụm vỏ, nắp trước và nắp sau.
|
| 12 | Ventola / Fan | Cánh quạt làm mát |
Cánh quạt nhựa kỹ thuật khí động học tạo dòng khí làm mát thân vỏ.
|
| 13 | Condensatore / Capacitor | Tụ điện |
Tụ ngâm / tụ khởi động giúp tạo độ lệch pha ban đầu cho động cơ 1 pha.
|
| 14 | Viti di serraggio / Mounting screws | Vít siết cơ khí |
Vít cố định nắp hộp điện và các bộ phận phụ trợ.
|
| 15 | Copriventola / Fan Cover | Nắp bảo vệ quạt |
Nắp chụp thép bảo vệ cánh quạt khỏi va đập cơ học bên ngoài.
|
| 16 | Coperchio con guarnizione / Terminal box cover | Nắp hộp điện có gioăng |
Nắp đậy kín có gioăng cao su đảm bảo chỉ số chống bụi/nước IP55.
|
4. Các model và thông số kỹ thuật Động cơ điện E.M.G. (Single-Phase Heavy Starting)
4.1. Dòng động cơ 2 Cực (2 Poles – ~3000 RPM)
Dòng động cơ 2 cực có tốc độ quay cao, phù hợp cho các ứng dụng như máy bơm áp lực cao, quạt hút công suất lớn và máy cắt.
| Model (MEC) | Công suất PN (kW) | Điện áp VN (V) | Dòng điện IN (A) | Tốc độ nN (Rpm) | Hiệu suất η% (1/1) | Hiệu suất η% (3/4) | Tỷ số Mô-men CS/CN | Tỷ số Dòng IS/IN | Momen quán tính JZ (kg⋅cm2) |
Trọng lượng G (kg)
|
| 56/2MSA | 0.20 | 230 | 1.49 | 2597 | 60 | 56 | 01.08 | 2.0 | 0.72 | 3.0 |
| 63/2MSA | 0.20 | 230 | 1.45 | 2607 | 62 | 58 | 01.08 | 2.5 | 1.10 | 3.5 |
| 63/2MSB | 0.30 | 230 | 2.13 | 2617 | 63 | 59 | 0.99 | 2.1 | 1.67 | 4.5 |
| 63/2MSC | 0.40 | 230 | 2.72 | 2617 | 66 | 61 | 0.90 | 2.3 | 2.10 | 5.5 |
| 71/2MSA | 0.44 | 230 | 2.70 | 2694 | 73 | 68 | 01.08 | 3.6 | 4.60 | 7.0 |
| 71/2MSB | 0.60 | 230 | 3.90 | 2655 | 69 | 64 | 0.72 | 3.0 | 7.00 | 8.5 |
| 80/2MSA | 0.68 | 230 | 4.42 | 2694 | 69 | 64 | 0.90 | 3.2 | 6.00 | 9.0 |
| 80/2MSB | 0.88 | 230 | 5.63 | 2694 | 70 | 65 | 0.90 | 3.2 | 8.00 | 11.0 |
| 80/2MSC | 1.20 | 230 | 7.58 | 2703 | 71 | 66 | 0.90 | 3.2 | 10.00 | 14.0 |
| 90/2MSA | 1.20 | 230 | 7.27 | 2713 | 74 | 69 | 0.72 | 4.1 | 12.00 | 15.0 |
| 90/2MSB | 1.76 | 230 | 10.66 | 2694 | 74 | 69 | 0.72 | 4.1 | 18.00 | 20.0 |
| 100/2MSA | 1.76 | 230 | 10.25 | 2549 | 77 | 72 | 0.72 | 4.5 | 18.50 | 19.0 |
4.2. Dòng động cơ 4 Cực (4 Poles – ~1500 RPM)
Dòng động cơ 4 cực là loại phổ biến nhất trên thị trường nhờ sự cân bằng giữa tốc độ và mô-men xoắn kéo, động cơ này được sử dụng rộng rãi cho băng tải, máy nén khí và máy chế biến gỗ.
| Model (MEC) | Công suất PN (kW) | Điện áp VN (V) | Dòng điện IN (A) | Tốc độ nN (Rpm) | Hiệu suất η% (1/1) | Hiệu suất η% (3/4) | Tỷ số Mô-men CS/CN | Tỷ số Dòng IS/IN | Momen quán tính JZ (kg⋅cm2) |
Trọng lượng G (kg)
|
| 56/4MSA | 0.14 | 230 | 1.16 | 1251 | 54 | 50 | 1.26 | 2.0 | 1.10 | 3.0 |
| 63/4MSA | 0.14 | 230 | 1.14 | 1270 | 55 | 51 | 1.26 | 2.0 | 2.60 | 4.0 |
| 63/4MSB | 0.20 | 230 | 1.55 | 1289 | 58 | 54 | 1.26 | 2.0 | 3.50 | 5.0 |
| 71/4MSA | 0.30 | 230 | 2.17 | 1304 | 62 | 58 | 0.90 | 2.2 | 6.70 | 6.0 |
| 71/4MSB | 0.44 | 230 | 03.03 | 1318 | 65 | 60 | 0.90 | 2.4 | 10.00 | 8.0 |
| 80/4MSA | 0.60 | 230 | 3.95 | 1337 | 68 | 63 | 0.72 | 2.5 | 18.00 | 9.0 |
| 80/4MSB | 0.88 | 230 | 5.63 | 1347 | 70 | 65 | 0.72 | 2.6 | 25.00 | 12.0 |
| 90/4MSA | 0.88 | 230 | 5.63 | 1366 | 70 | 65 | 0.72 | 3.2 | 19.00 | 12.3 |
| 90/4MSB | 1.20 | 230 | 7.68 | 1376 | 70 | 65 | 0.77 | 3.6 | 24.00 | 15.0 |
| 100/4MSA | 1.20 | 230 | 7.58 | 1376 | 71 | 66 | 0.72 | 3.6 | 28.00 | 13.0 |
| 100/4MSB | 1.76 | 230 | 10.96 | 1385 | 72 | 67 | 0.72 | 3.6 | 41.00 | 18.0 |
4.3. Dòng động cơ 6 Cực (6 Poles – ~1000 RPM)
Dòng động cơ 6 cực phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu tốc độ thấp hơn, mô-men xoắn khởi động êm ái và giảm thiểu tiếng ồn cơ khí.
| Model (MEC) | Công suất PN (kW) | Điện áp VN (V) | Dòng điện IN (A) | Tốc độ nN (Rpm) | Hiệu suất η% (1/1) | Hiệu suất η% (3/4) | Tỷ số Mô-men CS/CN | Tỷ số Dòng IS/IN | Momen quán tính JZ (kg⋅cm2) |
Trọng lượng G (kg)
|
| 63/6MSA | 0.13 | 230 | 1.21 | 856 | 48 | 45 | 0.81 | 1.8 | 3.00 | 4.5 |
| 71/6MSA | 0.20 | 230 | 1.60 | 861 | 56 | 52 | 0.81 | 2.0 | 6.70 | 6.0 |
| 71/6MSB | 0.30 | 230 | 2.32 | 866 | 58 | 54 | 0.81 | 2.1 | 10.00 | 8.0 |
| 80/6MSA | 0.30 | 230 | 2.20 | 871 | 61 | 57 | 0.72 | 2.1 | 18.00 | 9.0 |
| 80/6MSB | 0.44 | 230 | 3.13 | 875 | 63 | 59 | 0.72 | 2.2 | 25.00 | 12.0 |
| 90/6MSA | 0.60 | 230 | 04.01 | 880 | 67 | 62 | 0.99 | 2.3 | 19.00 | 12.3 |
| 90/6MSB | 0.88 | 230 | 5.63 | 885 | 70 | 65 | 01.08 | 2.4 | 24.00 | 15.0 |
| 100/6MSA | 0.88 | 230 | 5.56 | 890 | 71 | 66 | 0.90 | 2.7 | 28.00 | 13.0 |
| 100/6MSB | 1.20 | 230 | 7.47 | 890 | 72 | 67 | 0.90 | 2.8 | 41.00 | 18.0 |
5. Thông tin về chúng tôi:
Hãy liên hệ với Công ty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ An Trọng Tín để được hỗ trợ giá phù hợp với nhu cầu cùng với dịch vụ tư vấn và hỗ trợ chuyên sâu.
Địa chỉ: Số 19, đường Xuân Thới Thượng 2, xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Thông tin liên hệ: Mr. Minh || Hotline: 0901390345 (Zalo)
Email: kinhdoanh1@antrongtin.com
Rất mong nhận được sự quan tâm và hợp tác của Quý Công ty.
Ngoài ra Công ty chúng tôi còn cung cấp các sản phẩm máy móc công nghiệp khác tại Việt Nam như: Súng bắn keo Nordson, Súng phun dung dịch hóa dược Schlick, Máy phun keo nhiệt Meler, Súng phun keo nhiệt Yong Tai,Weleo …, Pilz, Elobau,,,Và các thiết bị tự động công nghiệp khác.







