Hộp số giảm tốc Poggi nhập khẩu trực tiếp
Công ty TNHH kỹ thuật công nghệ An Trọng Tín
Hotline: 0901390345 – Tự hào là đơn vị tiên phong cung cấp các máy móc thiết bị công nghiệp chất lượng cao, giá tốt nhất trên thị trường hiện nay.
Hộp số giảm tốc Poggi nhập khẩu trực tiếp – Độ bền cao, vận hành 24/7

Trong lĩnh vực tự động hóa công nghiệp nơi yêu cầu khắt khe về độ chính xác cao, sự ổn định lâu dài và tối ưu hóa không gian, các linh kiện truyền động sản xuất tại châu Âu luôn là lựa chọn hàng đầu của các kỹ sư cơ khí và quản lý vận hành.
Trong số đó, Hộp số giảm tốc Poggi (Ý) được xem là tiêu chuẩn vàng cho các giải pháp truyền động góc vuông và thay đổi hướng chuyển động.
1. Hộp số giảm tốc Poggilà gì?
1.1 Khái niệm cơ bản
Hộp số giảm tốc Poggi (Poggi Right Angle Gearboxes hoặc Poggi Bevel Gearboxes) là các thiết bị cơ khí cao cấp được thiết kế và sản xuất bởi Poggi Trasmissioni Meccaniche S.p.A.—một thương hiệu hàng đầu thế giới có trụ sở tại Bologna, Ý.
Chức năng cốt lõi của các thiết bị này là tiếp nhận công suất đầu vào từ động cơ, giảm tốc độ quay, tăng mô-men xoắn đầu ra và chuyển hướng trục truyền động một góc 90 độ.
Điều này cho phép thiết lập hệ thống truyền động linh hoạt ngay cả trong những không gian máy móc hạn chế mà các loại hộp số trục thẳng thông thường không thể đáp ứng được.
1.2 Lịch sử và uy tín của thương hiệu Poggi Trasmissioni Meccaniche
Được thành lập tại Ý, Poggi sở hữu bề dày kinh nghiệm hàng thập kỷ trong lĩnh vực nghiên cứu và phát triển các giải pháp truyền động cơ khí.
Tất cả các sản phẩm của Poggi bao gồm hộp số góc vuông, puly, bánh răng và khớp nối đều tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng khắt khe nhất của châu Âu (EU).
Sự hiện diện của Hộp số giảm tốc Poggi nhập khẩu trực tiếp tại thị trường Việt Nam mang đến cho các doanh nghiệp cơ hội tiếp cận công nghệ cơ khí có độ chính xác cao, giúp giảm thiểu tối đa rủi ro dừng máy do hỏng hóc thiết bị.
1.3 Phân loại các dòng hộp số Poggi phổ biến
Right Angle Gearboxes (Hộp số vuông góc tiêu chuẩn):
- Dòng sản phẩm được sử dụng rộng rãi nhất (đặc biệt là các dòng 2000 và 4000), được thiết kế cho các ứng dụng truyền động tiêu chuẩn.
Mechanical Reversing Gearboxes (Hộp số đảo chiều cơ khí):
- Các thiết bị này được tích hợp cơ chế đảo chiều, cho phép thay đổi hướng quay của trục đầu ra mà không cần phải đảo chiều quay của động cơ đầu vào.
Stainless Steel Series (Series 5000 vỏ Inox):
- Các hộp số góc vuông được chế tạo hoàn toàn từ thép không gỉ, được thiết kế chuyên biệt cho những môi trường đòi hỏi tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt như ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, cũng như các ứng dụng trong lĩnh vực hàng hải.
2. Những ưu điểm chính của Hộp số giảm tốc Poggi
Độ chính xác hoàn hảo trong quá trình ăn khớp bánh răng:
- Các bánh răng nón bên trong hộp số Poggi được sản xuất trên dây chuyền CNC tiên tiến, sau đó được tôi cứng và đánh bóng bề mặt để đảm bảo hiệu suất tối ưu.
- Điều này giúp giảm thiểu độ rơ (backlash), đồng thời giảm đáng kể tiếng ồn và độ rung khi vận hành ở tốc độ cao.
Hiệu suất truyền động cao (>95%):
- Nhờ thiết kế tối ưu hóa ma sát cùng hệ thống vòng bi chất lượng cao, hộp số Poggi giúp giảm mức tiêu thụ năng lượng cho toàn bộ hệ thống động cơ.
Thiết kế nhỏ gọn với các tùy chọn lắp đặt linh hoạt:
- Vỏ hộp số được đúc từ hợp kim nhôm cao cấp, gang hoặc thép không gỉ. Với các lỗ bắt vít được bố trí ở nhiều mặt, thiết bị cho phép các kỹ sư dễ dàng lắp đặt ở các vị trí thẳng đứng, nằm ngang hoặc treo ngược.
3. Tóm tắt các dòng sản phẩm & Thông số kỹ thuật chi tiết (Bảng thông số)
3.1 Bảng dữ liệu hiệu suất dòng Series 2000 – Nhóm model tiêu chuẩn (loại nhỏ và trung bình)
Bảng dưới đây thể hiện mối quan hệ giữa Tốc độ trục ra (Speed of output shaft – rpm), tỷ số truyền, công suất đầu vào tối đa (P_in – kW) và mô-men xoắn ra tối đa T_out – Nm):
| Tốc độ trục ra (rpm) | Tỉ số truyền (Ratio) | Model 2000 – 2002 | Model 2008 – 2011 | Model 2012 |
Model 2006 – 2007
|
| Pin (kW) / Tout (Nm) | Pin (kW) / Tout (Nm) | Pin (kW) / Tout (Nm) |
Pin (kW) / Tout (Nm)
|
||
| 50 | 1 : 1 | 0.02 / 3.80 | 0.18 / 35.00 | 0.16 / 30.00 | 0.16 / 31.00 |
| 100 | 1 : 1 | 0.04 / 3.50 | 0.31 / 30.00 | 0.29 / 28.00 | 0.31 / 30.00 |
| 200 | 1 : 1 | 0.07 / 3.50 | 0.53 / 25.50 | 0.54 / 26.00 | 0.53 / 25.50 |
| 400 | 1 : 1 | 0.13 / 3.00 | 0.84 / 20.00 | 0.92 / 22.00 | 0.84 / 20.00 |
| 700 | 1 : 1 | 0.22 / 3.00 | 1.17 / 16.00 | 1.47 / 20.00 | 1.17 / 16.00 |
| 1400 | 1 : 1 | 0.44 / 3.00 | 1.91 / 13.00 | 2.49 / 17.00 | 1.91 / 13.00 |
| 1700 | 1 : 1 | 0.48 / 2.70 | 2.06 / 11.54 | 2.71 / 15.22 | 2.06 / 11.54 |
| 2000 | 1 : 1 | 0.52 / 2.50 | 2.20 / 10.50 | 2.93 / 14.00 | 2.20 / 10.50 |
| 3000 | 1 : 1 | 0.69 / 2.20 | 2.76 / 8.80 | 3.61 / 11.50 | 2.76 / 8.80 |
| 50 | 1 : 2 | 0.02 / 4.20 | 0.10 / 19.00 | 0.12 / 22.00 | 0.09 / 17.00 |
| 100 | 1 : 2 | 0.04 / 3.50 | 0.19 / 18.00 | 0.22 / 21.00 | 0.17 / 16.50 |
| 200 | 1 : 2 | 0.07 / 3.50 | 0.36 / 17.00 | 0.42 / 20.00 | 0.35 / 16.50 |
| 400 | 1 : 2 | 0.13 / 3.00 | 0.67 / 16.00 | 0.80 / 19.00 | 0.67 / 16.00 |
| 700 | 1 : 2 | 0.22 / 3.00 | 0.95 / 13.00 | 1.32 / 18.00 | 0.95 / 13.00 |
| 1400 | 1 : 2 | 0.32 / 2.20 | 1.47 / 10.00 | 2.05 / 14.00 | 1.47 / 10.00 |
| 50 | 1 : 3 | — | 0.07 / 12.50 | 0.06 / 11.00 | 0.06 / 11.00 |
| 100 | 1 : 3 | — | 0.13 / 12.00 | 0.10 / 10.00 | 0.10 / 10.00 |
| 200 | 1 : 3 | — | 0.23 / 11.00 | 0.19 / 9.00 | 0.19 / 9.00 |
| 400 | 1 : 3 | — | 0.46 / 11.00 | 0.34 / 8.00 | 0.38 / 9.00 |
| 700 | 1 : 3 | — | 0.73 / 10.00 | 0.51 / 7.00 | 0.59 / 8.00 |
| 1000 | 1 : 3 | — | 0.99 / 9.50 | 0.63 / 6.00 | 0.73 / 7.00 |
(Dữ liệu được trích xuất từ Bảng thông số hiệu suất Poggi Series 2000)
3.2 Bảng dữ liệu hiệu suất Series 2000 – Nhóm model mô-men xoắn cao
Đối với các ứng dụng công nghiệp hạng nặng yêu cầu mô-men xoắn đầu ra lên đến 90Nm, Poggi cung cấp các model mô-men xoắn cao như trình bày trong bảng dưới đây:
| Tốc độ trục ra (rpm) | Tỉ số truyền (Ratio) | Model 2030 – 2031 | Model 2028 | Model 2032 – 2033 |
Model 2025 – 2026 – 2027
|
| Pin (kW) / Tout (Nm) | Pin (kW) / Tout (Nm) | Pin (kW) / Tout (Nm) |
Pin (kW) / Tout (Nm)
|
||
| 50 | 1 : 1 | 0.46 / 87.00 | 0.43 / 82.00 | 0.47 / 90.00 | 0.35 / 66.00 |
| 100 | 1 : 1 | 0.91 / 87.00 | 0.85 / 81.00 | 0.91 / 87.00 | 0.52 / 50.00 |
| 200 | 1 : 1 | 1.45 / 69.00 | 1.68 / 80.00 | 1.45 / 69.00 | 0.84 / 40.00 |
| 400 | 1 : 1 | 2.26 / 54.00 | 2.78 / 66.00 | 2.26 / 54.00 | 1.47 / 35.00 |
| 700 | 1 : 1 | 3.23 / 44.00 | 3.96 / 54.00 | 3.23 / 44.00 | 2.35 / 32.00 |
| 1400 | 1 : 1 | 5.57 / 38.00 | 5.57 / 38.00 | 6.70 / 50.00 | 4.40 / 30.00 |
| 1700 | 1 : 1 | 5.88 / 33.00 | 6.14 / 34.46 | 7.02 / 39.41 | 5.00 / 28.00 |
| 2000 | 1 : 1 | 6.18 / 29.50 | 6.70 / 32.00 | 7.33 / 32.00 | — |
| 3000 | 1 : 1 | 8.01 / 25.50 | 8.17 / 26.00 | 8.48 / 27.00 | — |
| 50 | 1 : 2 | 0.18 / 35.00 | 0.18 / 35.00 | 0.21 / 40.00 | 0.19 / 36.00 |
| 100 | 1 : 2 | 0.34 / 32.00 | 0.34 / 32.00 | 0.40 / 38.00 | 0.36 / 34.00 |
| 200 | 1 : 2 | 0.63 / 30.00 | 0.63 / 30.00 | 0.77 / 37.00 | 0.67 / 32.00 |
| 400 | 1 : 2 | 1.17 / 28.00 | 1.13 / 27.00 | 1.51 / 36.00 | 1.26 / 30.00 |
| 700 | 1 : 2 | 1.83 / 25.00 | 1.83 / 25.00 | 2.57 / 35.00 | 2.05 / 28.00 |
| 1400 | 1 : 2 | 3.23 / 22.00 | 3.23 / 22.00 | 4.10 / 28.00 | — |
| 50 | 1 : 3 | 0.13 / 24.00 | 0.13 / 25.00 | 0.15 / 28.00 | 0.14 / 27.00 |
| 100 | 1 : 3 | 0.23 / 22.00 | 0.23 / 22.00 | 0.27 / 26.00 | 0.26 / 25.00 |
| 200 | 1 : 3 | 0.42 / 20.00 | 0.42 / 20.00 | 0.50 / 24.00 | 0.48 / 23.00 |
| 400 | 1 : 3 | 0.75 / 18.00 | 0.75 / 18.00 | 0.98 / 23.50 | 0.92 / 22.00 |
| 700 | 1 : 3 | 1.17 / 16.00 | 1.25 / 17.00 | 1.69 / 23.00 | — |
(Dữ liệu được trích xuất từ Bảng thông số hiệu suất Poggi Series 2000)
4. Các ứng dụng thực tiễn của Hộp số giảm tốc Poggi trong sản xuất

Ngành đóng gói thực phẩm và đồ uống:
- Trong các dây chuyền chiết rót, đóng lon và hệ thống băng tải phân loại, các dòng hộp số Poggi Series 5000 (với vỏ bằng thép không gỉ) đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn nghiêm ngặt về an toàn vệ sinh thực phẩm.
Ngành tự động hóa và chế tạo máy (Automation & OEM Machinery):
- Được sử dụng trong các cơ cấu nâng hạ, bàn xoay định vị (indexing tables) và hệ thống kẹp linh kiện tự động đòi hỏi độ chính xác cao khi cần thay đổi hướng chuyển động một góc 90 độ.
Ngành dược phẩm và mỹ phẩm:
- Sử dụng trong các máy chiết rót tự động và thiết bị đóng gói vỉ, nơi yêu cầu vận hành cực kỳ êm ái, đồng thời ngăn chặn tuyệt đối tình trạng rò rỉ dầu mỡ hoặc nhiễm bẩn.
Ngành hàng hải và đóng tàu:
- Hộp số Poggi được tích hợp vào các bộ tời, cơ cấu lái và hệ thống điều khiển xoay trên tàu thuyền nhờ khả năng chống chịu tốt trong môi trường biển khắc nghiệt.
Ngành thiết bị nông nghiệp và hóa chất:
- Ứng dụng trong các thiết bị khuấy trộn hóa chất và máy phân loại nông sản, tận dụng ưu điểm đảo chiều cơ khí (Reversing gearboxes) vô cùng tiện lợi.
5. Thông tin về chúng tôi:
Hãy liên hệ với Công ty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ An Trọng Tín để được hỗ trợ giá phù hợp với nhu cầu cùng với dịch vụ tư vấn và hỗ trợ chuyên sâu.
Địa chỉ: Số 19, đường Xuân Thới Thượng 2, xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Thông tin liên hệ: Mr. Minh || Hotline: 0901390345 (Zalo)
Email: kinhdoanh1@antrongtin.com
Rất mong nhận được sự quan tâm và hợp tác của Quý Công ty.
Ngoài ra Công ty chúng tôi còn cung cấp các sản phẩm máy móc công nghiệp khác tại Việt Nam như: Súng bắn keo Nordson, Súng phun dung dịch hóa dược Schlick, Máy phun keo nhiệt Meler, Súng phun keo nhiệt Yong Tai,Weleo …, Pilz, Elobau,,,Và các thiết bị tự động công nghiệp khác.







