Nhông xích Poggi Trasmissioni Meccaniche
Công ty TNHH kỹ thuật công nghệ An Trọng Tín
Hotline: 0901390345 – Tự hào là đơn vị tiên phong cung cấp các máy móc thiết bị công nghiệp chất lượng cao, giá tốt nhất trên thị trường hiện nay.
Nhông xích Poggi Trasmissioni Meccaniche tiêu chuẩn 06B, 08B, 10B, 12B – Đầy đủ các kích cỡ (16–114 răng)

Trong môi trường vận hành công nghiệp hiện đại, hiệu suất của máy móc phụ thuộc trực tiếp vào độ chính xác và độ bền của từng linh kiện truyền động cơ khí.
Một thương hiệu hàng đầu thế giới trong lĩnh vực này là Poggi Trasmissioni Meccaniche S.p.A. nhà sản xuất uy tín đến từ Ý với lịch sử lâu đời từ năm 1958.
Trong số các dòng sản phẩm nổi tiếng của công ty, Nhông xích Poggi với hệ thống ống lót khóa côn độc quyền System-P® đã trở thành tiêu chuẩn hàng đầu cho các dây chuyền sản xuất tự động.
1. Nhông xích Poggi là gì?
Định nghĩa cơ bản
Nhông xích Poggi (Poggi Sprockets) là các linh kiện cơ khí có phần răng được gia công chính xác, được thiết kế để ăn khớp hoàn hảo với các mắt của dây xích con lăn.
Các linh kiện này đóng vai trò truyền mô-men xoắn và chuyển động quay từ trục dẫn động (ví dụ: trục kết nối với động cơ hoặc hộp giảm tốc) sang trục bị dẫn trong các hệ thống máy móc công nghiệp.
Nguồn gốc thương hiệu Poggi Trasmissioni Meccaniche
Được thành lập bởi Pierluigi Poggi vào năm 1958 tại vùng Bologna, Ý cái nôi của ngành kỹ thuật chính xác châu Âu Poggi Trasmissioni Meccaniche S.p.A. đã khẳng định vị thế là một thương hiệu toàn cầu, giải pháp truyền động chất lượng cao.
Tất cả các loại nhông xích Poggi đều được sản xuất trên các dây chuyền tự động đạt tiêu chuẩn ISO 9001, tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn châu Âu như DIN 8187 và ISO/R 606.
Ưu điểm vượt trội của công nghệ khóa côn System-P®
- Không yêu cầu rãnh then cố định trên trục: Cơ chế siết côn tạo ra lực ma sát cực lớn, giúp cố định nhông xích vào trục với độ đồng tâm tuyệt đối.
- Lắp đặt và tháo dỡ nhanh chóng: Giảm hơn 70% thời gian dành cho công tác bảo trì, sửa chữa hoặc thay thế so với các loại nhông xích truyền thống.
- Bảo vệ trục: Loại bỏ độ rơ (lắc), ngăn ngừa mài mòn và bảo vệ bề mặt trục khỏi biến dạng, ngay cả trong điều kiện tải trọng thay đổi liên tục.
2. Phân loại chi tiết nhông xích Poggi dòng 06B (Passo 3/8″ x 7/32″)

2.1. Nhông xích Poggi dãy đơn (S 3/8″ – Mã 06 B – 1)
Nhông xích loại dãy đơn được thiết kế cho các hệ thống truyền động sử dụng một hàng xích con lăn.
- Thông số bước xích: 3/8″ x 7/32″ (9,525 mm).
- Độ dày răng (F): 5,2 mm.
- Vật liệu: Thép (loại 15 ÷ 28 răng) và gang (loại 30 ÷ 114 răng).
- Ứng dụng: Các hệ thống băng tải nhẹ, dây chuyền đóng gói, máy móc đóng chai và hệ thống phân loại linh kiện điện tử.
2.2. Nhông xích Poggi dãy đôi (D 3/8″ – Mã 06 B – 2)
Được thiết kế để ăn khớp đồng thời với hai dãy xích song song, dòng nhông xích đôi này giúp tăng gấp đôi khả năng truyền mô-men xoắn mà không cần tăng đường kính của đĩa xích.
- Tổng chiều dày răng (F): 15,4 mm.
- Vật liệu: Thép (loại 15 ÷ 28 răng) và gang (loại 30 ÷ 114 răng).
- Ứng dụng: Các hệ thống băng tải tải trọng trung bình, máy nén khí và hệ thống truyền động trong các nhà máy chế biến thực phẩm và dược phẩm.
2.3. Nhông xích Poggi dãy ba (T 3/8″ – Mã 06 B – 3)
Giải pháp truyền động chịu tải trọng cao, được thiết kế cho các hệ thống xích ba dãy.
- Tổng chiều dày răng (F): 25,7 mm.
- Vật liệu: Thép (loại 19 ÷ 28 răng) và gang (loại 30 ÷ 114 răng).
- Ứng dụng: Các hệ thống nâng hạ công nghiệp, thiết bị khuấy/trộn tải trọng nặng, cùng các loại máy móc trong ngành công nghiệp nhựa và chế biến gỗ.
3. Thông số kỹ thuật chi tiết cho Nhông xích Poggi Trasmissioni Meccaniche
3.1. Phân tích kích thước hình học & Cấu hình lỗ trục
| Ký hiệu | Ý nghĩa thông số kỹ thuật |
| N∘ denti | Số lượng răng trên bánh nhông |
| Bussola (Bush) | Mã số ống lót khóa côn System-P® tương ứng |
| Foro max | Đường kính lỗ trục tối đa của ống lót |
| De | Đường kính đỉnh răng (External diameter) |
| Dm | Đường kính cùi/moay-ơ (Hub diameter) |
| F | Bề dày răng nhông |
| S | Chiều dài cùi/moay-ơ (Hub width) |
3.2. Bảng thông số kỹ thuật cho nhông xích đơn Poggi 3/8″ (06 B – 1)
(Tiêu chuẩn ISO/DIN 8187 – Bước xích: 9,525 mm – Đường kính con lăn: 6,35 mm)
| Vật liệu | Mã hàng (Codice) | Ký hiệu (Descrizione) | Số răng | Mã khóa côn | Lỗ trục Max (mm) | De (mm) | Dm (mm) | F (mm) | S (mm) |
Trọng lượng (kg)
|
| Thép | 25380151 | B 15 S 3/8″ – type 1 | 15 | 2016 | 20 | 50 | 46 | 5,2 | 27 | 0,1 |
| Thép | 25380161 | B 16 S 3/8″ – type 1 | 16 | 2016 | 20 | 52,3 | 46 | 5,2 | 27 | 0,12 |
| Thép | 25380171 | B 17 S 3/8″ – type 1 | 17 | 2016 | 20 | 55,4 | 46 | 5,2 | 27 | 0,11 |
| Thép | 25380191 | B 19 S 3/8″ – type 1 | 19 | 2825 | 30 | 61,2 | 58 | 5,2 | 37 | 0,24 |
| Thép | 25380201 | B 20 S 3/8″ – type 1 | 20 | 2825 | 30 | 65,5 | 58 | 5,2 | 37 | 0,25 |
| Thép | 25380241 | B 24 S 3/8″ – type 2 | 24 | 2825 | 30 | 77 | 61 | 5,2 | 37 | 0,36 |
| Thép | 25380281 | B 28 S 3/8″ – type 2 | 28 | 2825 | 30 | 89 | 65 | 5,2 | 37 | 0,48 |
| Gang | 25380301 | B 30 S 3/8″ – type 2 | 30 | 3825 | 40 | 95,3 | 75 | 5,2 | 37 | 0,48 |
| Gang | 25380381 | B 38 S 3/8″ – type 3 | 38 | 3825 | 40 | 119,2 | 85 | 10 | 37 | 0,67 |
| Gang | 25380451 | B 45 S 3/8″ – type 3 | 45 | 3825 | 40 | 141 | 85 | 10 | 37 | 0,92 |
| Gang | 25380571 | B 57 S 3/8″ – type 3 | 57 | 3825 | 40 | 176,2 | 90 | 10 | 37 | 1,36 |
| Gang | 25380761 | B 76 S 3/8″ – type 3A | 76 | 3825 | 40 | 233,6 | 90 | 10 | 37 | 1,86 |
| Gang | 25380901 | B 90 S 3/8″ – type 3A | 90 | 4830 | 50 | 277,4 | 120 | 10 | 45 | 2,4 |
| Gang | 25381141 | B 114 S 3/8″ – type 3A | 114 | 6045 | 60 | 349 | 150 | 10 | 63 | 9,2 |
3.3. Bảng thông số kỹ thuật cho nhông xích đôi Poggi 3/8″ (06 B – 2)
(Tiêu chuẩn ISO/DIN 8187 – Bước xích: 9,525 mm – Đường kính con lăn: 6,35 mm)
| Vật liệu | Mã hàng (Codice) | Ký hiệu (Descrizione) | Số răng | Mã khóa côn | Lỗ trục Max (mm) | De (mm) | Dm (mm) | F (mm) | S (mm) |
Trọng lượng (kg)
|
| Thép | 25380152 | B 15 D 3/8″ – type 1 | 15 | 2016 | 20 | 50 | 46 | 15,4 | 27 | 0,13 |
| Thép | 25380192 | B 19 D 3/8″ – type 1 | 19 | 2825 | 30 | 61,2 | 58 | 15,4 | 37 | 0,25 |
| Thép | 25380242 | B 24 D 3/8″ – type 2A | 24 | 2825 | 30 | 77 | 61 | 15,4 | 37 | 0,37 |
| Thép | 25380282 | B 28 D 3/8″ – type 2A | 28 | 2825 | 30 | 89 | 65 | 15,4 | 37 | 0,59 |
| Gang | 25380302 | B 30 D 3/8″ – type 2A | 30 | 3825 | 40 | 95,3 | 75 | 15,4 | 37 | 0,57 |
| Gang | 25380402 | B 40 D 3/8″ – type 2A | 40 | 3825 | 40 | 125,5 | 85 | 15,4 | 37 | 1,1 |
| Gang | 25380572 | B 57 D 3/8″ – type 3 | 57 | 3825 | 40 | 176,2 | 85 | 15,4 | 37 | 1,58 |
| Gang | 25380762 | B 76 D 3/8″ – type 3A | 76 | 3825 | 40 | 233,6 | 90 | 15,4 | 37 | 2,34 |
| Gang | 25380952 | B 95 D 3/8″ – type 3A | 95 | 5040 | 55 | 292,5 | 120 | 15,4 | 58 | 5,2 |
| Gang | 25381142 | B 114 D 3/8″ – type 3A | 114 | 6045 | 60 | 349 | 150 | 15,4 | 63 | 11,6 |
3.4. Bảng thông số kỹ thuật cho nhông xích ba Poggi 3/8″ (06 B – 3)
(Tiêu chuẩn ISO/DIN 8187 – Bước xích: 9,525 mm – Đường kính con lăn: 6,35 mm)
| Vật liệu | Mã hàng (Codice) | Ký hiệu (Descrizione) | Số răng | Mã khóa côn | Lỗ trục Max (mm) | De (mm) | Dm (mm) | F (mm) | S (mm) |
Trọng lượng (kg)
|
| Thép | 25380193 | B 19 T 3/8″ – type 1 | 19 | 2825 | 30 | 61,2 | 58 | 25,7 | 37 | 0,34 |
| Thép | 25380223 | B 22 T 3/8″ – type 1 | 22 | 2825 | 30 | 71 | 58 | 25,7 | 37 | 0,51 |
| Thép | 25380253 | B 25 T 3/8″ – type 2 | 25 | 2825 | 30 | 80 | – | 25,7 | 37 | 0,5 |
| Gang | 25380303 | B 30 T 3/8″ – type 2 | 30 | 3825 | 40 | 95,3 | – | 25,7 | 37 | 0,64 |
| Gang | 25380403 | B 40 T 3/8″ – type 2 | 40 | 3825 | 40 | 125,5 | – | 25,7 | 37 | 1,59 |
| Gang | 25380603 | B 60 T 3/8″ – type 3 | 60 | 3825 | 40 | 186 | 75 | 25,7 | 37 | 2,56 |
| Gang | 25380803 | B 80 T 3/8″ – type 3A | 80 | 3825 | 40 | 247 | 90 | 25,7 | 37 | 3,01 |
| Gang | 25381143 | B 114 T 3/8″ – type 3A | 114 | 6045 | 60 | 349 | 150 | 25,7 | 63 | 15,8 |
4. Ứng dụng thực tiễn trong các ngành công nghiệp
- Ngành đóng gói tự động: Các nhông xích đơn (loại 06B-1) được sử dụng để vận hành các băng tải trọng lượng nhẹ ở tốc độ cao, đòi hỏi độ chính xác tuyệt đối về vị trí.
- Ngành chế biến thực phẩm & dược phẩm: Các hệ thống nhông xích đôi (loại 06B-2), kết hợp cùng ống lót khóa côn, giúp việc lắp ráp và tháo rời trở nên nhanh chóng để phục vụ công tác vệ sinh định kỳ.
- Ngành xi măng, khoáng sản & vật liệu xây dựng: Các loại nhông xích bằng gang có đường kính lớn (lên đến 114 răng) được sử dụng để truyền mô-men xoắn cần thiết cho các hệ thống băng tải gầu và băng tải vận chuyển vật liệu hạng nặng.
- Kho bãi tự động: Các sản phẩm của Poggi hỗ trợ cơ chế băng tải con lăn, phục vụ việc vận chuyển hàng hóa trên pallet liên tục suốt 24/7.
5. Thông tin về chúng tôi:
Hãy liên hệ với Công ty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ An Trọng Tín để được hỗ trợ giá phù hợp với nhu cầu cùng với dịch vụ tư vấn và hỗ trợ chuyên sâu.
Địa chỉ: Số 19, đường Xuân Thới Thượng 2, xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Thông tin liên hệ: Mr. Minh || Hotline: 0901390345 (Zalo)
Email: kinhdoanh1@antrongtin.com
Rất mong nhận được sự quan tâm và hợp tác của Quý Công ty.
Ngoài ra Công ty chúng tôi còn cung cấp các sản phẩm máy móc công nghiệp khác tại Việt Nam như: Súng bắn keo Nordson, Súng phun dung dịch hóa dược Schlick, Máy phun keo nhiệt Meler, Súng phun keo nhiệt Yong Tai,Weleo …, Pilz, Elobau,,,Và các thiết bị tự động công nghiệp khác.







